|
CÔNG TY ĐẤU GIÁ HỢP DANH VIỆT TÍN Số: 32/2026/TB- ĐG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Đắk Lắk, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
Quyền sử dụng đất 316 lô đất thuộc các dự án: 115 lô đất thuộc dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn); 10 lô đất thuộc dự án: Khép kín khu dân cư chùa Tuyết Lãnh Sơn, xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk; 06 lô thuộc Dự án: Khép kín khu dân cư thôn Cẩm Thạch (cửa hàng HTX đến nhà Ông Gộc) xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk; 185 lô đất thuộc dự án: Mở rộng Khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên, xã Phú Hòa 1, tỉnh Đắk Lắk
1. Tên tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Công ty đấu giá hợp danh Việt Tín (Công ty)
Địa chỉ: 247 Nguyễn Huệ, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk.
Điện thoại: (0257)3848979
2. Người có tài sản đấu giá: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Tuy Hòa
Địa chỉ: Số 10 Trần Phú, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk
3. Tên tài sản, số lượng, chất lượng của tài sản đấu giá; nơi có tài sản đấu giá; giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng đối với tài sản đấu giá
3.1. Tên tài sản, số lượng, chất lượng của tài sản đấu giá:
a) Tên sản đấu giá: Quyền sử dụng đất 316 lô đất thuộc các dự án: 115 lô đất thuộc dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn); 10 lô đất thuộc dự án: Khép kín khu dân cư chùa Tuyết Lãnh Sơn, xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk; 06 lô thuộc Dự án: Khép kín khu dân cư thôn Cẩm Thạch (cửa hàng HTX đến nhà Ông Gộc) xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk; 185 lô đất thuộc dự án: Mở rộng Khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên, xã Phú Hòa 1, tỉnh Đắk Lắk
b) Thông tin tài sản đấu giá:
|
TT |
Ký hiệu lô đất |
Diện tích (m²) |
Giá khởi điểm (đồng) |
Tiền đặt trước (đồng/lô) |
Tiền hồ sơ mời tham gia ĐG (đồng) |
|
A |
Dự án: Mở rộng Khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên (Diện tích: 25.205,30m²) |
204.596.300.000 |
|||
|
I |
Khu 1: Gồm 33 lô đất |
||||
|
1 |
N1 – 01 |
117,5 |
1.086.875.000 |
326.062.500 |
200.000 |
|
2 |
N1 – 02 |
120,0 |
900.000.000 |
270.000.000 |
100.000 |
|
3 |
N1 – 03 |
120,0 |
900.000.000 |
270.000.000 |
100.000 |
|
4 |
N1 – 04 |
120,0 |
900.000.000 |
270.000.000 |
100.000 |
|
5 |
N1 – 05 |
120,0 |
900.000.000 |
270.000.000 |
100.000 |
|
6 |
N1 – 06 |
135,4 |
1.252.450.000 |
375.735.000 |
200.000 |
|
7 |
N1 – 07 |
112,2 |
953.700.000 |
286.110.000 |
100.000 |
|
8 |
N1 – 08 |
115,0 |
977.500.000 |
293.250.000 |
100.000 |
|
9 |
N1 – 09 |
117,9 |
1.002.150.000 |
300.645.000 |
200.000 |
|
10 |
N1 – 10 |
120,8 |
1.026.800.000 |
308.040.000 |
200.000 |
|
11 |
N1 – 11 |
123,6 |
1.050.600.000 |
315.180.000 |
200.000 |
|
12 |
N1 – 12 |
120,5 |
1.024.250.000 |
307.275.000 |
200.000 |
|
13 |
N1 – 13 |
123,3 |
1.048.050.000 |
314.415.000 |
200.000 |
|
14 |
N1 – 14 |
126,2 |
1.072.700.000 |
321.810.000 |
200.000 |
|
15 |
N1 – 15 |
129,1 |
1.097.350.000 |
329.205.000 |
200.000 |
|
16 |
N1 – 16 |
131,9 |
1.121.150.000 |
336.345.000 |
200.000 |
|
17 |
N1 – 17 |
150,5 |
1.392.125.000 |
417.637.500 |
200.000 |
|
18 |
N1 – 18 |
129,0 |
967.500.000 |
290.250.000 |
100.000 |
|
19 |
N1 – 19 |
129,0 |
967.500.000 |
290.250.000 |
100.000 |
|
20 |
N1 – 20 |
129,0 |
967.500.000 |
290.250.000 |
100.000 |
|
21 |
N1 – 21 |
129,0 |
967.500.000 |
290.250.000 |
100.000 |
|
22 |
N1 – 22 |
129,0 |
967.500.000 |
290.250.000 |
100.000 |
|
23 |
N1 – 23 |
127,2 |
1.176.600.000 |
352.980.000 |
200.000 |
|
24 |
N1 – 24 |
126,0 |
1.071.000.000 |
321.300.000 |
200.000 |
|
25 |
N1 – 25 |
126,0 |
1.071.000.000 |
321.300.000 |
200.000 |
|
26 |
N1 – 26 |
126,0 |
1.071.000.000 |
321.300.000 |
200.000 |
|
27 |
N1 – 27 |
126,0 |
1.071.000.000 |
321.300.000 |
200.000 |
|
28 |
N1 – 28 |
126,0 |
1.071.000.000 |
321.300.000 |
200.000 |
|
29 |
N1 – 29 |
120,0 |
1.020.000.000 |
306.000.000 |
200.000 |
|
30 |
N1 – 30 |
120,0 |
1.020.000.000 |
306.000.000 |
200.000 |
|
31 |
N1 – 31 |
120,0 |
1.020.000.000 |
306.000.000 |
200.000 |
|
32 |
N1 – 32 |
120,0 |
1.020.000.000 |
306.000.000 |
200.000 |
|
33 |
N1 – 33 |
120,0 |
1.020.000.000 |
306.000.000 |
200.000 |
|
II |
Khu 2: Gồm 9 lô đất |
||||
|
34 |
N2 – 01 |
160,7 |
1.486.475.000 |
445.942.500 |
200.000 |
|
35 |
N2 – 02 |
173,2 |
1.299.000.000 |
389.700.000 |
200.000 |
|
36 |
N2 – 03 |
148,5 |
1.113.750.000 |
334.125.000 |
200.000 |
|
37 |
N2 – 04 |
148,5 |
1.113.750.000 |
334.125.000 |
200.000 |
|
38 |
N2 – 05 |
148,5 |
1.113.750.000 |
334.125.000 |
200.000 |
|
39 |
N2 – 06 |
148,5 |
1.113.750.000 |
334.125.000 |
200.000 |
|
40 |
N2 – 07 |
173,3 |
1.299.750.000 |
389.925.000 |
200.000 |
|
41 |
N2 – 08 |
173,3 |
1.299.750.000 |
389.925.000 |
200.000 |
|
42 |
N2 – 09 |
181,7 |
1.362.750.000 |
408.225.000 |
200.000 |
|
III |
Khu 3: Gồm 30 lô đất |
||||
|
43 |
N3 – 01 |
113,2 |
1.047.100.000 |
314.130.000 |
200.000 |
|
44 |
N3 – 02 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
45 |
N3 – 03 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
46 |
N3 – 04 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
47 |
N3 – 05 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
48 |
N3 – 06 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
49 |
N3 – 07 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
50 |
N3 – 08 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
51 |
N3 – 09 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
52 |
N3 – 10 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
53 |
N3 – 11 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
54 |
N3 – 12 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
55 |
N3 – 13 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
56 |
N3 – 14 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
57 |
N3 – 15 |
113,0 |
1.045.250.000 |
313.575.000 |
200.000 |
|
58 |
N3 – 16 |
113,0 |
1.045.250.000 |
313.575.000 |
200.000 |
|
59 |
N3 – 17 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
60 |
N3 – 18 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
61 |
N3 – 19 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
62 |
N3 – 20 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
63 |
N3 – 21 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
64 |
N3 – 22 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
65 |
N3 – 23 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
66 |
N3 – 24 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
67 |
N3 – 25 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
68 |
N3 – 26 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
69 |
N3 – 27 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
70 |
N3 – 28 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
71 |
N3 – 29 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
72 |
N3 – 30 |
113,2 |
1.047.100.000 |
314.130.000 |
200.000 |
|
IV |
Khu 4: Gồm 30 lô đất |
||||
|
73 |
N4 – 01 |
113,2 |
1.047.100.000 |
314.130.000 |
200.000 |
|
74 |
N4 – 02 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
75 |
N4 – 03 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
76 |
N4 – 04 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
77 |
N4 – 05 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
78 |
N4 – 06 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
79 |
N4 – 07 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
80 |
N4 – 08 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
81 |
N4 – 09 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
82 |
N4 – 10 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
83 |
N4 – 11 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
84 |
N4 – 12 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
85 |
N4 – 13 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
86 |
N4 – 14 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
87 |
N4 – 15 |
113,0 |
1.045.250.000 |
313.575.000 |
200.000 |
|
88 |
N4 – 16 |
113,0 |
1.045.250.000 |
313.575.000 |
200.000 |
|
89 |
N4 – 17 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
90 |
N4 – 18 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
91 |
N4 – 19 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
92 |
N4 – 20 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
93 |
N4 – 21 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
94 |
N4 – 22 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
95 |
N4 – 23 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
96 |
N4 – 24 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
97 |
N4 – 25 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
98 |
N4 – 26 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
99 |
N4 – 27 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
100 |
N4 – 28 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
101 |
N4 – 29 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
102 |
N4 – 30 |
113,2 |
1.047.100.000 |
314.130.000 |
200.000 |
|
V |
Khu 5: Gồm 15 lô đất |
||||
|
103 |
N5 -01 |
128,2 |
1.185.850.000 |
355.755.000 |
200.000 |
|
104 |
N5 -02 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
105 |
N5 -03 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
106 |
N5 -04 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
107 |
N5 -05 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
108 |
N5 -06 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
109 |
N5 -07 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
110 |
N5 -08 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
111 |
N5 -09 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
112 |
N5 -10 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
113 |
N5 -11 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
114 |
N5 -12 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
115 |
N5 -13 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
116 |
N5 -14 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
117 |
N5 -15 |
128,3 |
1.186.775.000 |
356.032.500 |
200.000 |
|
VI |
Khu 6: Gồm 35 lô đất |
||||
|
118 |
N6 – 01 |
135,0 |
1.248.750.000 |
374.625.000 |
200.000 |
|
119 |
N6 – 02 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
120 |
N6 – 03 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
121 |
N6 – 04 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
122 |
N6 – 05 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
123 |
N6 – 06 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
124 |
N6 – 07 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
125 |
N6 – 08 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
126 |
N6 – 09 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
127 |
N6 – 10 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
128 |
N6 – 11 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
129 |
N6 – 12 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
130 |
N6 – 13 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
131 |
N6 – 14 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
132 |
N6 – 15 |
148,9 |
1.600.675.000 |
480.202.500 |
200.000 |
|
133 |
N6 – 16 |
138,6 |
1.386.000.000 |
415.800.000 |
200.000 |
|
134 |
N6 – 17 |
138,8 |
1.388.000.000 |
416.400.000 |
200.000 |
|
135 |
N6 – 18 |
139,1 |
1.391.000.000 |
417.300.000 |
200.000 |
|
136 |
N6 – 19 |
139,3 |
1.393.000.000 |
417.900.000 |
200.000 |
|
137 |
N6 – 20 |
139,5 |
1.395.000.000 |
418.500.000 |
200.000 |
|
138 |
N6 – 21 |
150,5 |
1.617.875.000 |
485.362.500 |
200.000 |
|
139 |
N6 – 22 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
140 |
N6 – 23 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
141 |
N6 – 24 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
142 |
N6 – 25 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
143 |
N6 – 26 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
144 |
N6 – 27 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
145 |
N6 – 28 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
146 |
N6 – 29 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
147 |
N6 – 30 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
148 |
N6 – 31 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
149 |
N6 – 32 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
150 |
N6 – 33 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
151 |
N6 – 34 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
152 |
N6 – 35 |
130,5 |
1.207.125.000 |
362.137.500 |
200.000 |
|
VII |
Khu 7: Gồm 14 lô đất |
||||
|
153 |
N7 – 01 |
169,4 |
1.651.650.000 |
495.495.000 |
200.000 |
|
154 |
N7 – 02 |
156,0 |
1.404.000.000 |
421.200.000 |
200.000 |
|
155 |
N7 – 03 |
156,0 |
1.404.000.000 |
421.200.000 |
200.000 |
|
156 |
N7 – 04 |
156,0 |
1.404.000.000 |
421.200.000 |
200.000 |
|
157 |
N7 – 05 |
156,0 |
1.404.000.000 |
421.200.000 |
200.000 |
|
158 |
N7 – 06 |
156,0 |
1.404.000.000 |
421.200.000 |
200.000 |
|
159 |
N7 – 07 |
169,4 |
1.651.650.000 |
495.495.000 |
200.000 |
|
160 |
N7 – 08 |
172,9 |
1.858.675.000 |
557.602.500 |
200.000 |
|
161 |
N7 – 09 |
159,0 |
1.590.000.000 |
477.000.000 |
200.000 |
|
162 |
N7 – 10 |
159,0 |
1.590.000.000 |
477.000.000 |
200.000 |
|
163 |
N7 – 11 |
159,0 |
1.590.000.000 |
477.000.000 |
200.000 |
|
164 |
N7 – 12 |
159,0 |
1.590.000.000 |
477.000.000 |
200.000 |
|
165 |
N7 – 13 |
159,0 |
1.590.000.000 |
477.000.000 |
200.000 |
|
166 |
N7 – 14 |
172,9 |
1.858.675.000 |
557.602.500 |
200.000 |
|
VIII |
Khu 8: Gồm 19 lô đất |
||||
|
167 |
N8 – 01 |
133,1 |
1.331.000.000 |
399.300.000 |
200.000 |
|
168 |
N8 – 02 |
129,4 |
1.294.000.000 |
388.200.000 |
200.000 |
|
169 |
N8 – 03 |
125,7 |
1.257.000.000 |
377.100.000 |
200.000 |
|
170 |
N8 – 03a |
131,6 |
1.414.700.000 |
424.410.000 |
200.000 |
|
171 |
N8 – 04 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
172 |
N8 – 05 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
173 |
N8 – 06 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
174 |
N8 – 07 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
175 |
N8 – 08 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
176 |
N8 – 09 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
177 |
N8 – 10 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
178 |
N8 – 11 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
179 |
N8 – 12 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
180 |
N8 – 13 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
181 |
N8 – 14 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
182 |
N8 – 15 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
183 |
N8 – 16 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
184 |
N8 – 17 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
185 |
N8 – 18 |
140,7 |
1.301.475.000 |
390.442.500 |
200.000 |
|
B |
Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) |
141.969.160.000 |
|||
|
I |
Khu A: Gồm 49 lô đất |
||||
|
1 |
A1 |
234,6 |
2.275.620.000 |
682.686.000 |
200.000 |
|
2 |
A2 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
3 |
A3 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
4 |
A4 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
5 |
A5 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
6 |
A6 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
7 |
A7 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
8 |
A8 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
9 |
A9 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
10 |
A10 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
11 |
A11 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
12 |
A12 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
13 |
A13 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
14 |
A14 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
15 |
A15 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
16 |
A16 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
17 |
A17 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
18 |
A18 |
154,1 |
1.386.900.000 |
416.070.000 |
200.000 |
|
19 |
A19 |
160,9 |
1.448.100.000 |
434.430.000 |
200.000 |
|
20 |
A20 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
21 |
A21 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
22 |
A22 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
23 |
A23 |
178,7 |
1.608.300.000 |
482.490.000 |
200.000 |
|
24 |
A24 |
149,7 |
1.347.300.000 |
404.190.000 |
200.000 |
|
25 |
A25 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
26 |
A26 |
233,0 |
2.283.400.000 |
685.020.000 |
200.000 |
|
27 |
A27 |
197,4 |
1.717.380.000 |
515.214.000 |
200.000 |
|
28 |
A28 |
152,6 |
1.068.200.000 |
320.460.000 |
200.000 |
|
29 |
A29 |
147,2 |
1.030.400.000 |
309.120.000 |
200.000 |
|
30 |
A30 |
183,1 |
1.281.700.000 |
384.510.000 |
200.000 |
|
31 |
A31 |
211,0 |
1.477.000.000 |
433.100.000 |
200.000 |
|
32 |
A32 |
160,9 |
1.126.300.000 |
337.890.000 |
200.000 |
|
33 |
A33 |
162,2 |
1.135.400.000 |
340.620.000 |
200.000 |
|
34 |
A34 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
35 |
A35 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
36 |
A36 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
37 |
A37 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
38 |
A38 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
39 |
A39 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
40 |
A40 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
41 |
A41 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
42 |
A42 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
43 |
A43 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
44 |
A44 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
45 |
A45 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
46 |
A46 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
47 |
A47 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
48 |
A48 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
49 |
A49 |
256,5 |
1.975.050.000 |
592.515.000 |
200.000 |
|
II |
Khu B: Gồm 18 lô đất |
||||
|
50 |
B1 |
172,6 |
1.691.480.000 |
507.444.000 |
200.000 |
|
51 |
B2 |
154,0 |
1.386.000.000 |
415.800.000 |
200.000 |
|
52 |
B3 |
154,0 |
1.386.000.000 |
415.800.000 |
200.000 |
|
53 |
B4 |
154,0 |
1.386.000.000 |
415.800.000 |
200.000 |
|
54 |
B5 |
154,0 |
1.386.000.000 |
415.800.000 |
200.000 |
|
55 |
B6 |
154,0 |
1.386.000.000 |
415.800.000 |
200.000 |
|
56 |
B7 |
154,0 |
1.386.000.000 |
415.800.000 |
200.000 |
|
57 |
B8 |
157,1 |
1.413.900.000 |
424.170.000 |
200.000 |
|
58 |
B9 |
198,0 |
1.782.000.000 |
534.600.000 |
200.000 |
|
59 |
B10 |
184,3 |
1.806.140.000 |
541.842.000 |
200.000 |
|
60 |
B11 |
123,0 |
1.070.100.000 |
321.030.000 |
200.000 |
|
61 |
B12 |
135,0 |
945.000.000 |
283.500.000 |
100.000 |
|
62 |
B13 |
140,7 |
984.900.000 |
295.200.000 |
100.000 |
|
63 |
B14 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
64 |
B15 |
135,0 |
945.000.000 |
283.500.000 |
100.000 |
|
65 |
B16 |
165,0 |
1.155.000.000 |
346.500.000 |
200.000 |
|
66 |
B17 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
67 |
B18 |
142,9 |
1.243.230.000 |
372.969.000 |
200.000 |
|
III |
Khu C: Gồm 11 lô đất |
||||
|
68 |
C1 |
182,1 |
1.584.270.000 |
475.281.000 |
200.000 |
|
69 |
C2 |
177,9 |
1.245.300.000 |
373.590.000 |
200.000 |
|
70 |
C3 |
170,1 |
1.190.700.000 |
357.210.000 |
200.000 |
|
71 |
C4 |
167,2 |
1.170.400.000 |
351.120.000 |
200.000 |
|
72 |
C5 |
154,9 |
1.084.300.000 |
325.290.000 |
200.000 |
|
73 |
C6 |
142,7 |
998.900.000 |
299.670.000 |
100.000 |
|
74 |
C7 |
222,5 |
1.557.500.000 |
467.250.000 |
200.000 |
|
75 |
C8 |
170,1 |
1.190.700.000 |
357.210.000 |
200.000 |
|
76 |
C9 |
174,1 |
1.218.700.000 |
365.610.000 |
200.000 |
|
77 |
C10 |
141,7 |
991.900.000 |
297.570.000 |
100.000 |
|
78 |
C11 |
148,2 |
1.289.340.000 |
386.802.000 |
200.000 |
|
IV |
Khu D: Gồm 37 lô đất |
||||
|
79 |
D1 |
173,4 |
1.213.800.000 |
364.140.000 |
200.000 |
|
80 |
D2 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
81 |
D3 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
82 |
D4 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
83 |
D5 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
84 |
D6 |
154,9 |
1.084.300.000 |
325.290.000 |
200.000 |
|
85 |
D7 |
143,6 |
1.005.200.000 |
301.560.000 |
200.000 |
|
86 |
D8 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
87 |
D9 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
88 |
D10 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
89 |
D11 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
90 |
D12 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
91 |
D13 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
92 |
D14 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
93 |
D15 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
94 |
D16 |
137,9 |
965.300.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
95 |
D17 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
96 |
D18 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
97 |
D19 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
98 |
D20 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
99 |
D21 |
212,5 |
1.636.250.000 |
490.875.000 |
200.000 |
|
100 |
D22 |
250,0 |
1.925.000.000 |
577.500.000 |
200.000 |
|
101 |
D23 |
221,1 |
1.547.700.000 |
464.310.000 |
200.000 |
|
102 |
D24 |
172,3 |
1.206.100.000 |
361.830.000 |
200.000 |
|
103 |
D25 |
131,4 |
919.800.000 |
275.940.000 |
100.000 |
|
104 |
D26 |
142,7 |
998.900.000 |
299.670.000 |
100.000 |
|
105 |
D27 |
144,0 |
1.008.000.000 |
302.400.000 |
200.000 |
|
106 |
D28 |
144,0 |
1.008.000.000 |
302.400.000 |
200.000 |
|
107 |
D29 |
144,0 |
1.008.000.000 |
302.400.000 |
200.000 |
|
108 |
D30 |
144,0 |
1.008.000.000 |
302.400.000 |
200.000 |
|
109 |
D31 |
144,0 |
1.008.000.000 |
302.400.000 |
200.000 |
|
110 |
D32 |
144,0 |
1.008.000.000 |
302.400.000 |
200.000 |
|
111 |
D33 |
144,0 |
1.008.000.000 |
302.400.000 |
200.000 |
|
112 |
D34 |
149,9 |
1.049.300.000 |
314.790.000 |
200.000 |
|
113 |
D35 |
198,2 |
1.387.400.000 |
416.220.000 |
200.000 |
|
114 |
D36 |
255,0 |
1.785.000.000 |
535.500.000 |
200.000 |
|
115 |
D37 |
263,9 |
1.847.300.000 |
554.190.000 |
200.000 |
|
C |
Dự án: Khép kín khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn (10 lô đất) |
1.971.720.000 |
|||
|
1 |
Lô số A01 |
102,6 |
184.680.000 |
55.404.000 |
100.000 |
|
2 |
Lô số A02 |
103,7 |
186.660.000 |
55.998.000 |
100.000 |
|
3 |
Lô số A03 |
106,0 |
190.800.000 |
57.240.000 |
100.000 |
|
4 |
Lô số A04 |
106,5 |
191.700.000 |
57.510.000 |
100.000 |
|
5 |
Lô số A05 |
107,0 |
192.600.000 |
57.780.000 |
100.000 |
|
6 |
Lô số A06 |
107,5 |
193.500.000 |
58.050.000 |
100.000 |
|
7 |
Lô số A07 |
108,0 |
194.400.000 |
58.320.000 |
100.000 |
|
8 |
Lô số A08 |
108,6 |
195.480.000 |
58.644.000 |
100.000 |
|
9 |
Lô số A09 |
109,1 |
196.380.000 |
58.914.000 |
100.000 |
|
10 |
Lô số A10 |
136,4 |
245.520.000 |
73.656.000 |
100.000 |
|
D |
Dự án: Khép kín khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng đến nhà ông Gộc) (06 lô đất) |
742.100.000 |
|||
|
1 |
Lô số A1 |
127 |
190.500.000 |
57.150.000 |
100.000 |
|
2 |
Lô số A2 |
103,1 |
103.100.000 |
30.930.000 |
100.000 |
|
3 |
Lô số A3 |
110,4 |
110.400.000 |
33.120.000 |
100.000 |
|
4 |
Lô số A4 |
116,6 |
116.600.000 |
34.980.000 |
100.000 |
|
5 |
Lô số A5 |
112,4 |
112.400.000 |
33.720.000 |
100.000 |
|
6 |
Lô số A6 |
109,1 |
109.100.000 |
32.730.000 |
100.000 |
c) Mục đích, hình thức, thời gian sử dụng của các lô đất:
– Mục đích: Đất ở tại nông thôn.
– Hình thức giao đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất.
– Thời gian sử dụng: ổn định, lâu dài.
3.2. Nơi có tài sản: Thôn Phong Niên, Thôn Định Thành, Thôn Cẩm Thạch, xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk.
3.3. Giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng, nguồn gốc và tình trạng pháp lý của tài sản đấu giá: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất.
a) Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của UBND xã Phú Hòa 1 V/v đấu giá quyền sử dụng đất ở đối với 316 lô đất;
b) Quyết định số 1261/QĐ-UBND ngày 8/6/2026 của UBND xã Phú Hòa 1 V/v phê duyệt phương án thực hiện bán đấu giá quyền sử dụng đất ở đối với 316 lô đất;
c) Quyết định số 1376/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của UBND xã Phú Hòa 1 V/v phê duyệt giá đất khởi điểm để bán đấu giá quyền sử dụng đất ở đối với 316 lô đất.
4. Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá: Trong giờ hành chính từ ngày 8 tháng 7 đến ngày 10 tháng 7 năm 2026 tại xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk.
5. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá, phiếu trả giá.
5.1. Thời gian bán và tiếp nhận hồ sơ:
Công ty thực hiện bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ và phiếu trả giá liên tục trong giờ hành chính từ ngày 01 tháng 07 năm 2026 đến đúng 17 giờ 30 phút ngày 15 tháng 07 năm 2026.
5.2. Địa điểm cụ thể (Người tham gia đấu giá đặc biệt lưu ý)
– Từ ngày 1 tháng 7 năm 2026 đến 11 giờ 30 phút ngày 15 tháng 7 năm 2026: Công ty bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá, phiếu trả giá trong giờ hành chính đồng thời tại 02 địa điểm:
+ Địa điểm 1: Phòng Kinh tế xã Phú Hòa 1, địa chỉ: Khu hành chính xã Phú Hoà 1, thôn Định Thọ 1, xã Phú Hòa 1, Đắk Lắk.
+ Địa điểm 2: Tại Trụ sở Công ty Đấu giá Hợp danh Việt Tín, địa chỉ: 247 Nguyễn Huệ, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk.
– Từ 13 giờ 30 phút đến đúng 17 giờ 30 phút ngày 15 tháng 7 năm 2026: Công ty chỉ bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá, phiếu trả giá tại trụ sở Công ty Đấu giá Hợp danh Việt Tín, địa chỉ: 247 Nguyễn Huệ, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk (ngưng bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá, phiếu trả giá tại Phòng Kinh tế xã Phú Hòa 1, địa chỉ: Khu hành chính xã Phú Hoà 1, thôn Định Thọ 1, xã Phú Hòa 1, Đắk Lắk.).
6. Giá khởi điểm của tài sản đấu giá
Tổng giá khởi điểm: 349.279.280.000 đồng.
Giá khởi điểm của từng lô đất: theo Bảng kê chi tiết tại mục 3.1 của Thông báo này.
7. Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiền đặt trước; ngày, giờ bắt đầu, hết hạn nộp tiền đặt trước
7.1. Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá: theo Bảng kê chi tiết tại mục 3.1 của Thông báo này.
7.2. Tiền đặt trước: theo Bảng kê chi tiết tại mục 3.1 của Thông báo này.
7.3. Ngày, giờ bắt đầu, hết hạn nộp tiền đặt trước: từ 7 giờ 30 phút ngày 1 tháng 7 năm 2026 cho đến 17 giờ 30 phút ngày 15 tháng 7 năm 2026.
Tên chủ tài khoản nhận tiền đặt trước: Công ty đấu giá hợp danh Việt Tín
Địa chỉ: 247 Nguyễn Huệ, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk.
Số tài khoản 1: 4608201002042 tại AGRIBANK (Ngân hàng Nông Nghiệp và PTNT Việt Nam – Chi nhánh Phú Hòa Phú Yên);
Số tài khoản 2: 116002770784 tại VIETINBANK (Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh Phú Yên).
Nội dung nộp tiền: “Tên người tham gia” Đấu giá đất Phú Hoà 1
8. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá, nộp phiếu trả giá
8.1. Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá, nộp Phiếu trả giá: cá nhân đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ, phiếu trả giá và tiền đặt trước cho tổ chức hành nghề đấu giá tài sản theo thời gian, địa điểm quy định tại mục 5, và mục 7.2, 7.3 của Thông báo này.
8.2. Đối tượng, điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá:
– Người tham gia đấu giá phải thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 119, khoản 4 Điều 125 Luật Đất đai năm 2024.
– Đủ điều kiện tham gia đấu giá theo quy định của Luật đấu giá tài sản 2016, sửa đổi, bổ sung năm 2024.
– Người tham gia đấu giá phải nộp 01 (một) bộ hồ sơ tham gia đấu giá theo quy định tại mục 8.3 Điều này cho Công ty.
8.3. Cách thức đăng ký tham gia đấu giá, nộp phiếu trả giá: Người đăng ký tham gia đấu giá nộp Hồ sơ tham gia đấu giá, Phiếu trả giá và chứng từ nộp tiền đặt trước cho Công ty như sau:
a) Hồ sơ tham gia đấu giá bao gồm:
– Phiếu đăng ký tham gia đấu giá (Theo mẫu do Công ty phát hành)
– Bản sao căn cước công dân (hoặc giấy tờ tương đương); Trường hợp ủy quyền tham gia đấu giá thì phải có văn bản ủy quyền và bản sao căn cước công dân (hoặc giấy tờ tương đương) của người nhận ủy quyền (Có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật).
b) Phiếu trả giá: thực hiện theo quy định tại mục 11.2 và mục 12.1 và 12.2 của của Thông báo này.
c) Chứng từ nộp tiền đặt trước: Người tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước vào tài khoản của Công ty và nộp chứng từ nộp tiền đặt trước cho Công ty trong thời hạn quy định tại mục 7.3 của Thông báo này.
9. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá: Phiên đấu giá tài sản được bắt đầu vào lúc 8 giờ 00 phút ngày 18 tháng 7 năm 2026 tại Hội trường UBND xã Phú Hòa 1, địa chỉ: Khu hành chính xã Phú Hoà 1, thôn Định Thọ 1, xã Phú Hòa 1, Đắk Lắk.
10. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp theo phương thức trả giá lên.
11. Bước giá, việc áp dụng bước giá; phiếu trả giá hợp lệ, phiếu trả giá không hợp lệ
11.1. Bước giá: 1% giá khởi điểm (Làm tròn đến đơn vị hàng trăm nghìn).
Bước giá chỉ được áp dụng trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng trả giá cao nhất.
11.2. Phiếu trả giá hợp lệ, phiếu trả giá không hợp lệ
a) Phiếu trả giá hợp lệ là phiếu trả giá thỏa mãn đầy đủ các điều kiện sau đây:
– Phiếu trả giá của người tham gia đấu giá phải được cho vào phong bì dán kín, có chữ ký của người trả giá tại các mép của phong bì đựng phiếu. Mặt ngoài của phong bì đựng phiếu trả giá phải ghi rõ các thông tin: Họ và tên người tham gia đấu giá (nếu người tham gia đấu giá là tổ chức thì ghi tên của tổ chức), tên tài sản đấu giá.
– Ghi đúng quy định tại mục 12.1 của Thông báo này;
– Được Công ty nhận trong thời hạn nộp phiếu trả giá;
– Giá trả phải ít nhất bằng giá khởi điểm;
– Trả đúng quy định về bước giá trong trường hợp có áp dụng bước giá.
b) Phiếu trả giá không hợp lệ: Phiếu trả giá không thỏa mãn đầy đủ các điều kiện quy định tại điểm a khoản này là Phiếu trả giá không hợp lệ.
12. Quy định về cách ghi phiếu trả giá, thời hạn nộp phiếu trả giá, trình tự, thủ tục niêm phong, mở niêm phong thùng phiếu
12.1. Quy định về cách ghi phiếu trả giá: Người tham gia đấu giá phải thực hiện các quy định sau đây khi ghi phiếu trả giá:
a) Sử dụng đúng mẫu Phiếu trả giá do Công ty phát hành (có đóng dấu của Công ty đấu giá hợp danh Việt Tín);
b) Phiếu trả giá phải được viết bằng mực không phai màu;
c) Điền đầy đủ, đúng và chính xác các thông tin sau:
– Họ và tên người tham gia đấu giá (nếu người tham gia đấu giá là tổ chức thì ghi tên của tổ chức);
– Số căn cước công dân (hoặc giấy tờ tương đương) của người tham gia đấu giá (nếu người tham gia đấu giá là tổ chức thì ghi mã số doanh nghiệp);
– Địa chỉ thường trú của người tham gia đấu giá (nếu người tham gia đấu giá là tổ chức thì ghi địa chỉ trụ sở);
– Ghi đầy đủ số tiền trả giá bằng số và số tiền trả giá bằng chữ, số tiền trả giá bằng số phải đúng với số tiền trả giá bằng chữ;
– Ký và ghi rõ họ và tên người tham gia đấu giá (nếu người tham gia đấu giá là tổ chức thì ghi rõ họ và tên của người đại diện và ký tên, đóng dấu của tổ chức).
12.2. Thời hạn nộp phiếu trả giá
Người tham gia đấu giá phải nộp Phiếu trả giá trong thời hạn quy định tại mục 5 của Thông báo này. Trường hợp Phiếu trả giá được gửi qua đường bưu chính thì phải được Công ty nhận trong thời hạn nhận phiếu trả giá.
Khi hết thời hạn nộp Phiếu trả giá, Công ty ngưng tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá, tiền đặt trước và Phiếu trả giá của người tham gia đấu giá. Đối với những trường hợp nộp hồ sơ tham gia đấu giá, tiền đặt trước và Phiếu trả giá ở cuối thời hạn nhưng vẫn trong thời gian quy định, Công ty sẽ tiếp tục kiểm tra và tiếp nhận nếu hồ sơ hợp lệ. Trong trường hợp này, thời gian nhận hồ sơ, nhận Phiếu trả giá sẽ được kéo dài cho đến khi Công ty kiểm tra xong các Hồ sơ tham gia đấu giá, Phiếu trả giá đã nộp trong thời hạn quy định.
12.3. Trình tự, thủ tục niêm phong, mở niêm phong thùng phiếu
a) Trình tự, thủ tục niêm phong
Thành phần tham gia, giám sát và chứng kiến việc niêm phong gồm có: Đại diện Công ty tổ chức cuộc đấu giá, đại diện người có tài sản, đại diện người tham gia đấu giá (nếu có tại thời điểm niêm phong) và một số thành phần tham gia khác (nếu có).
Tại thời điểm niêm phong thùng phiếu, thành phần tham gia, giám sát và chứng kiến việc niêm phong thực hiện các việc sau:
– Thành phần tham gia ký tên, công ty đóng dấu vào các tờ giấy niêm phong;
– Dán giấy niêm phong các cạnh góc của các thùng phiếu;
– Dán giấy niêm phong ổ khóa mở cửa các thùng phiếu;
– Dán giấy niêm phong kín miệng các thùng phiếu.
Sau khi dán niêm phong thùng phiếu, thành phần tham gia xác định số lượng tờ niêm phong đã dán và số tờ niêm phong còn thừa lại phải tiêu hủy.
Diễn biến của việc niêm phong thùng phiếu phải được ghi vào biên bản. Biên bản niêm phong phải có chữ ký của của những người tham gia.
b) Trình tự, thủ tục mở niêm phong thùng phiếu
Tại buổi công bố giá đã trả của người tham gia đấu giá, đấu giá viên điều hành phiên đấu giá mời người có tài sản đấu giá và ít nhất một người tham gia đấu giá giám sát về sự nguyên vẹn của thùng phiếu. Nếu không còn ý kiến nào khác về kết quả giám sát thì đấu giá viên tiến hành bóc niêm phong của thùng phiếu.
Diễn biến của việc mở niêm phong thùng phiếu được ghi vào biên bản đấu giá.
|
Nơi nhận: – Người có tài sản; – Báo Thanh niên; – Trang TTĐTQG về đấu giá tài sản; – Niêm yết Công ty, Nơi tổ chức phiên ĐG, Trụ sở người có TS, UBND phường (xã)/nơi có TS; – Lưu Công ty. |
GIÁM ĐỐC
Lê Hồng Duật |
|
CÔNG TY ĐẤU GIÁ HỢP DANH VIỆT TÍN Số: 32/2026/TB- ĐG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Đắk Lắk, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
Quyền sử dụng đất 316 lô đất thuộc các dự án: 115 lô đất thuộc dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn); 10 lô đất thuộc dự án: Khép kín khu dân cư chùa Tuyết Lãnh Sơn, xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk; 06 lô thuộc Dự án: Khép kín khu dân cư thôn Cẩm Thạch (cửa hàng HTX đến nhà Ông Gộc) xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk; 185 lô đất thuộc dự án: Mở rộng Khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên, xã Phú Hòa 1, tỉnh Đắk Lắk
1. Tên tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Công ty đấu giá hợp danh Việt Tín (Công ty)
Địa chỉ: 247 Nguyễn Huệ, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk.
Điện thoại: (0257)3848979
2. Người có tài sản đấu giá: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Tuy Hòa
Địa chỉ: Số 10 Trần Phú, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk
3. Tên tài sản, số lượng, chất lượng của tài sản đấu giá; nơi có tài sản đấu giá; giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng đối với tài sản đấu giá
3.1. Tên tài sản, số lượng, chất lượng của tài sản đấu giá:
a) Tên sản đấu giá: Quyền sử dụng đất 316 lô đất thuộc các dự án: 115 lô đất thuộc dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn); 10 lô đất thuộc dự án: Khép kín khu dân cư chùa Tuyết Lãnh Sơn, xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk; 06 lô thuộc Dự án: Khép kín khu dân cư thôn Cẩm Thạch (cửa hàng HTX đến nhà Ông Gộc) xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk; 185 lô đất thuộc dự án: Mở rộng Khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên, xã Phú Hòa 1, tỉnh Đắk Lắk
b) Thông tin tài sản đấu giá:
|
TT |
Ký hiệu lô đất |
Diện tích (m²) |
Giá khởi điểm (đồng) |
Tiền đặt trước (đồng/lô) |
Tiền hồ sơ mời tham gia ĐG (đồng) |
|
A |
Dự án: Mở rộng Khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên (Diện tích: 25.205,30m²) |
204.596.300.000
|
|
|
|
|
I |
Khu 1: Gồm 33 lô đất |
|
|
|
|
|
1 |
N1 – 01 |
117,5 |
1.086.875.000 |
326.062.500 |
200.000 |
|
2 |
N1 – 02 |
120,0 |
900.000.000 |
270.000.000 |
100.000 |
|
3 |
N1 – 03 |
120,0 |
900.000.000 |
270.000.000 |
100.000 |
|
4 |
N1 – 04 |
120,0 |
900.000.000 |
270.000.000 |
100.000 |
|
5 |
N1 – 05 |
120,0 |
900.000.000 |
270.000.000 |
100.000 |
|
6 |
N1 – 06 |
135,4 |
1.252.450.000 |
375.735.000 |
200.000 |
|
7 |
N1 – 07 |
112,2 |
953.700.000 |
286.110.000 |
100.000 |
|
8 |
N1 – 08 |
115,0 |
977.500.000 |
293.250.000 |
100.000 |
|
9 |
N1 – 09 |
117,9 |
1.002.150.000 |
300.645.000 |
200.000 |
|
10 |
N1 – 10 |
120,8 |
1.026.800.000 |
308.040.000 |
200.000 |
|
11 |
N1 – 11 |
123,6 |
1.050.600.000 |
315.180.000 |
200.000 |
|
12 |
N1 – 12 |
120,5 |
1.024.250.000 |
307.275.000 |
200.000 |
|
13 |
N1 – 13 |
123,3 |
1.048.050.000 |
314.415.000 |
200.000 |
|
14 |
N1 – 14 |
126,2 |
1.072.700.000 |
321.810.000 |
200.000 |
|
15 |
N1 – 15 |
129,1 |
1.097.350.000 |
329.205.000 |
200.000 |
|
16 |
N1 – 16 |
131,9 |
1.121.150.000 |
336.345.000 |
200.000 |
|
17 |
N1 – 17 |
150,5 |
1.392.125.000 |
417.637.500 |
200.000 |
|
18 |
N1 – 18 |
129,0 |
967.500.000 |
290.250.000 |
100.000 |
|
19 |
N1 – 19 |
129,0 |
967.500.000 |
290.250.000 |
100.000 |
|
20 |
N1 – 20 |
129,0 |
967.500.000 |
290.250.000 |
100.000 |
|
21 |
N1 – 21 |
129,0 |
967.500.000 |
290.250.000 |
100.000 |
|
22 |
N1 – 22 |
129,0 |
967.500.000 |
290.250.000 |
100.000 |
|
23 |
N1 – 23 |
127,2 |
1.176.600.000 |
352.980.000 |
200.000 |
|
24 |
N1 – 24 |
126,0 |
1.071.000.000 |
321.300.000 |
200.000 |
|
25 |
N1 – 25 |
126,0 |
1.071.000.000 |
321.300.000 |
200.000 |
|
26 |
N1 – 26 |
126,0 |
1.071.000.000 |
321.300.000 |
200.000 |
|
27 |
N1 – 27 |
126,0 |
1.071.000.000 |
321.300.000 |
200.000 |
|
28 |
N1 – 28 |
126,0 |
1.071.000.000 |
321.300.000 |
200.000 |
|
29 |
N1 – 29 |
120,0 |
1.020.000.000 |
306.000.000 |
200.000 |
|
30 |
N1 – 30 |
120,0 |
1.020.000.000 |
306.000.000 |
200.000 |
|
31 |
N1 – 31 |
120,0 |
1.020.000.000 |
306.000.000 |
200.000 |
|
32 |
N1 – 32 |
120,0 |
1.020.000.000 |
306.000.000 |
200.000 |
|
33 |
N1 – 33 |
120,0 |
1.020.000.000 |
306.000.000 |
200.000 |
|
II |
Khu 2: Gồm 9 lô đất |
|
|
|
|
|
34 |
N2 – 01 |
160,7 |
1.486.475.000 |
445.942.500 |
200.000 |
|
35 |
N2 – 02 |
173,2 |
1.299.000.000 |
389.700.000 |
200.000 |
|
36 |
N2 – 03 |
148,5 |
1.113.750.000 |
334.125.000 |
200.000 |
|
37 |
N2 – 04 |
148,5 |
1.113.750.000 |
334.125.000 |
200.000 |
|
38 |
N2 – 05 |
148,5 |
1.113.750.000 |
334.125.000 |
200.000 |
|
39 |
N2 – 06 |
148,5 |
1.113.750.000 |
334.125.000 |
200.000 |
|
40 |
N2 – 07 |
173,3 |
1.299.750.000 |
389.925.000 |
200.000 |
|
41 |
N2 – 08 |
173,3 |
1.299.750.000 |
389.925.000 |
200.000 |
|
42 |
N2 – 09 |
181,7 |
1.362.750.000 |
408.225.000 |
200.000 |
|
III |
Khu 3: Gồm 30 lô đất |
|
|
|
|
|
43 |
N3 – 01 |
113,2 |
1.047.100.000 |
314.130.000 |
200.000 |
|
44 |
N3 – 02 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
45 |
N3 – 03 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
46 |
N3 – 04 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
47 |
N3 – 05 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
48 |
N3 – 06 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
49 |
N3 – 07 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
50 |
N3 – 08 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
51 |
N3 – 09 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
52 |
N3 – 10 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
53 |
N3 – 11 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
54 |
N3 – 12 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
55 |
N3 – 13 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
56 |
N3 – 14 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
57 |
N3 – 15 |
113,0 |
1.045.250.000 |
313.575.000 |
200.000 |
|
58 |
N3 – 16 |
113,0 |
1.045.250.000 |
313.575.000 |
200.000 |
|
59 |
N3 – 17 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
60 |
N3 – 18 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
61 |
N3 – 19 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
62 |
N3 – 20 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
63 |
N3 – 21 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
64 |
N3 – 22 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
65 |
N3 – 23 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
66 |
N3 – 24 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
67 |
N3 – 25 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
68 |
N3 – 26 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
69 |
N3 – 27 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
70 |
N3 – 28 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
71 |
N3 – 29 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
72 |
N3 – 30 |
113,2 |
1.047.100.000 |
314.130.000 |
200.000 |
|
IV |
Khu 4: Gồm 30 lô đất |
|
|
|
|
|
73 |
N4 – 01 |
113,2 |
1.047.100.000 |
314.130.000 |
200.000 |
|
74 |
N4 – 02 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
75 |
N4 – 03 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
76 |
N4 – 04 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
77 |
N4 – 05 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
78 |
N4 – 06 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
79 |
N4 – 07 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
80 |
N4 – 08 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
81 |
N4 – 09 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
82 |
N4 – 10 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
83 |
N4 – 11 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
84 |
N4 – 12 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
85 |
N4 – 13 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
86 |
N4 – 14 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
87 |
N4 – 15 |
113,0 |
1.045.250.000 |
313.575.000 |
200.000 |
|
88 |
N4 – 16 |
113,0 |
1.045.250.000 |
313.575.000 |
200.000 |
|
89 |
N4 – 17 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
90 |
N4 – 18 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
91 |
N4 – 19 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
92 |
N4 – 20 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
93 |
N4 – 21 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
94 |
N4 – 22 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
95 |
N4 – 23 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
96 |
N4 – 24 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
97 |
N4 – 25 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
98 |
N4 – 26 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
99 |
N4 – 27 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
100 |
N4 – 28 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
101 |
N4 – 29 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
102 |
N4 – 30 |
113,2 |
1.047.100.000 |
314.130.000 |
200.000 |
|
V |
Khu 5: Gồm 15 lô đất |
|
|
|
|
|
103 |
N5 -01 |
128,2 |
1.185.850.000 |
355.755.000 |
200.000 |
|
104 |
N5 -02 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
105 |
N5 -03 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
106 |
N5 -04 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
107 |
N5 -05 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
108 |
N5 -06 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
109 |
N5 -07 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
110 |
N5 -08 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
111 |
N5 -09 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
112 |
N5 -10 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
113 |
N5 -11 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
114 |
N5 -12 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
115 |
N5 -13 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
116 |
N5 -14 |
148,4 |
1.113.000.000 |
333.900.000 |
200.000 |
|
117 |
N5 -15 |
128,3 |
1.186.775.000 |
356.032.500 |
200.000 |
|
VI |
Khu 6: Gồm 35 lô đất |
|
|
|
|
|
118 |
N6 – 01 |
135,0 |
1.248.750.000 |
374.625.000 |
200.000 |
|
119 |
N6 – 02 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
120 |
N6 – 03 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
121 |
N6 – 04 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
122 |
N6 – 05 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
123 |
N6 – 06 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
124 |
N6 – 07 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
125 |
N6 – 08 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
126 |
N6 – 09 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
127 |
N6 – 10 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
128 |
N6 – 11 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
129 |
N6 – 12 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
130 |
N6 – 13 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
131 |
N6 – 14 |
132,0 |
990.000.000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
132 |
N6 – 15 |
148,9 |
1.600.675.000 |
480.202.500 |
200.000 |
|
133 |
N6 – 16 |
138,6 |
1.386.000.000 |
415.800.000 |
200.000 |
|
134 |
N6 – 17 |
138,8 |
1.388.000.000 |
416.400.000 |
200.000 |
|
135 |
N6 – 18 |
139,1 |
1.391.000.000 |
417.300.000 |
200.000 |
|
136 |
N6 – 19 |
139,3 |
1.393.000.000 |
417.900.000 |
200.000 |
|
137 |
N6 – 20 |
139,5 |
1.395.000.000 |
418.500.000 |
200.000 |
|
138 |
N6 – 21 |
150,5 |
1.617.875.000 |
485.362.500 |
200.000 |
|
139 |
N6 – 22 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
140 |
N6 – 23 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
141 |
N6 – 24 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
142 |
N6 – 25 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
143 |
N6 – 26 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
144 |
N6 – 27 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
145 |
N6 – 28 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
146 |
N6 – 29 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
147 |
N6 – 30 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
148 |
N6 – 31 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
149 |
N6 – 32 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
150 |
N6 – 33 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
151 |
N6 – 34 |
132,0 |
990,000,000 |
297.000.000 |
100.000 |
|
152 |
N6 – 35 |
130,5 |
1.207.125.000 |
362.137.500 |
200.000 |
|
VII |
Khu 7: Gồm 14 lô đất |
|
|
|
|
|
153 |
N7 – 01 |
169,4 |
1.651.650.000 |
495.495.000 |
200.000 |
|
154 |
N7 – 02 |
156,0 |
1.404.000.000 |
421.200.000 |
200.000 |
|
155 |
N7 – 03 |
156,0 |
1.404.000.000 |
421.200.000 |
200.000 |
|
156 |
N7 – 04 |
156,0 |
1.404.000.000 |
421.200.000 |
200.000 |
|
157 |
N7 – 05 |
156,0 |
1.404.000.000 |
421.200.000 |
200.000 |
|
158 |
N7 – 06 |
156,0 |
1.404.000.000 |
421.200.000 |
200.000 |
|
159 |
N7 – 07 |
169,4 |
1.651.650.000 |
495.495.000 |
200.000 |
|
160 |
N7 – 08 |
172,9 |
1.858.675.000 |
557.602.500 |
200.000 |
|
161 |
N7 – 09 |
159,0 |
1.590.000.000 |
477.000.000 |
200.000 |
|
162 |
N7 – 10 |
159,0 |
1.590.000.000 |
477.000.000 |
200.000 |
|
163 |
N7 – 11 |
159,0 |
1.590.000.000 |
477.000.000 |
200.000 |
|
164 |
N7 – 12 |
159,0 |
1.590.000.000 |
477.000.000 |
200.000 |
|
165 |
N7 – 13 |
159,0 |
1.590.000.000 |
477.000.000 |
200.000 |
|
166 |
N7 – 14 |
172,9 |
1.858.675.000 |
557.602.500 |
200.000 |
|
VIII |
Khu 8: Gồm 19 lô đất |
|
|
|
|
|
167 |
N8 – 01 |
133,1 |
1.331.000.000 |
399.300.000 |
200.000 |
|
168 |
N8 – 02 |
129,4 |
1.294.000.000 |
388.200.000 |
200.000 |
|
169 |
N8 – 03 |
125,7 |
1.257.000.000 |
377.100.000 |
200.000 |
|
170 |
N8 – 03a |
131,6 |
1.414.700.000 |
424.410.000 |
200.000 |
|
171 |
N8 – 04 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
172 |
N8 – 05 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
173 |
N8 – 06 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
174 |
N8 – 07 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
175 |
N8 – 08 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
176 |
N8 – 09 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
177 |
N8 – 10 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
178 |
N8 – 11 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
179 |
N8 – 12 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
180 |
N8 – 13 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
181 |
N8 – 14 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
182 |
N8 – 15 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
183 |
N8 – 16 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
184 |
N8 – 17 |
148,3 |
1.112.250.000 |
333.675.000 |
200.000 |
|
185 |
N8 – 18 |
140,7 |
1.301.475.000 |
390.442.500 |
200.000 |
|
B |
Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) |
141.969.160.000 |
|
|
|
|
I |
Khu A: Gồm 49 lô đất |
|
|
|
|
|
1 |
A1 |
234,6 |
2.275.620.000 |
682.686.000 |
200.000 |
|
2 |
A2 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
3 |
A3 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
4 |
A4 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
5 |
A5 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
6 |
A6 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
7 |
A7 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
8 |
A8 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
9 |
A9 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
10 |
A10 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
11 |
A11 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
12 |
A12 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
13 |
A13 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
14 |
A14 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
15 |
A15 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
16 |
A16 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
17 |
A17 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
18 |
A18 |
154,1 |
1.386.900.000 |
416.070.000 |
200.000 |
|
19 |
A19 |
160,9 |
1.448.100.000 |
434.430.000 |
200.000 |
|
20 |
A20 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
21 |
A21 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
22 |
A22 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
23 |
A23 |
178,7 |
1.608.300.000 |
482.490.000 |
200.000 |
|
24 |
A24 |
149,7 |
1.347.300.000 |
404.190.000 |
200.000 |
|
25 |
A25 |
150,0 |
1.350.000.000 |
405.000.000 |
200.000 |
|
26 |
A26 |
233,0 |
2.283.400.000 |
685.020.000 |
200.000 |
|
27 |
A27 |
197,4 |
1.717.380.000 |
515.214.000 |
200.000 |
|
28 |
A28 |
152,6 |
1.068.200.000 |
320.460.000 |
200.000 |
|
29 |
A29 |
147,2 |
1.030.400.000 |
309.120.000 |
200.000 |
|
30 |
A30 |
183,1 |
1.281.700.000 |
384.510.000 |
200.000 |
|
31 |
A31 |
211,0 |
1.477.000.000 |
433.100.000 |
200.000 |
|
32 |
A32 |
160,9 |
1.126.300.000 |
337.890.000 |
200.000 |
|
33 |
A33 |
162,2 |
1.135.400.000 |
340.620.000 |
200.000 |
|
34 |
A34 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
35 |
A35 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
36 |
A36 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
37 |
A37 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
38 |
A38 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
39 |
A39 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
40 |
A40 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
41 |
A41 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
42 |
A42 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
43 |
A43 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
44 |
A44 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
45 |
A45 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
46 |
A46 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
47 |
A47 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
48 |
A48 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
49 |
A49 |
256,5 |
1.975.050.000 |
592.515.000 |
200.000 |
|
II |
Khu B: Gồm 18 lô đất |
|
|
|
|
|
50 |
B1 |
172,6 |
1.691.480.000 |
507.444.000 |
200.000 |
|
51 |
B2 |
154,0 |
1.386.000.000 |
415.800.000 |
200.000 |
|
52 |
B3 |
154,0 |
1.386.000.000 |
415.800.000 |
200.000 |
|
53 |
B4 |
154,0 |
1.386.000.000 |
415.800.000 |
200.000 |
|
54 |
B5 |
154,0 |
1.386.000.000 |
415.800.000 |
200.000 |
|
55 |
B6 |
154,0 |
1.386.000.000 |
415.800.000 |
200.000 |
|
56 |
B7 |
154,0 |
1.386.000.000 |
415.800.000 |
200.000 |
|
57 |
B8 |
157,1 |
1.413.900.000 |
424.170.000 |
200.000 |
|
58 |
B9 |
198,0 |
1.782.000.000 |
534.600.000 |
200.000 |
|
59 |
B10 |
184,3 |
1.806.140.000 |
541.842.000 |
200.000 |
|
60 |
B11 |
123,0 |
1.070.100.000 |
321.030.000 |
200.000 |
|
61 |
B12 |
135,0 |
945.000.000 |
283.500.000 |
100.000 |
|
62 |
B13 |
140,7 |
984.900.000 |
295.200.000 |
100.000 |
|
63 |
B14 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
64 |
B15 |
135,0 |
945.000.000 |
283.500.000 |
100.000 |
|
65 |
B16 |
165,0 |
1.155.000.000 |
346.500.000 |
200.000 |
|
66 |
B17 |
150,0 |
1.050.000.000 |
315.000.000 |
200.000 |
|
67 |
B18 |
142,9 |
1.243.230.000 |
372.969.000 |
200.000 |
|
III |
Khu C: Gồm 11 lô đất |
|
|
|
|
|
68 |
C1 |
182,1 |
1.584.270.000 |
475.281.000 |
200.000 |
|
69 |
C2 |
177,9 |
1.245.300.000 |
373.590.000 |
200.000 |
|
70 |
C3 |
170,1 |
1.190.700.000 |
357.210.000 |
200.000 |
|
71 |
C4 |
167,2 |
1.170.400.000 |
351.120.000 |
200.000 |
|
72 |
C5 |
154,9 |
1.084.300.000 |
325.290.000 |
200.000 |
|
73 |
C6 |
142,7 |
998.900.000 |
299.670.000 |
100.000 |
|
74 |
C7 |
222,5 |
1.557.500.000 |
467.250.000 |
200.000 |
|
75 |
C8 |
170,1 |
1.190.700.000 |
357.210.000 |
200.000 |
|
76 |
C9 |
174,1 |
1.218.700.000 |
365.610.000 |
200.000 |
|
77 |
C10 |
141,7 |
991.900.000 |
297.570.000 |
100.000 |
|
78 |
C11 |
148,2 |
1.289.340.000 |
386.802.000 |
200.000 |
|
IV |
Khu D: Gồm 37 lô đất |
|
|
|
|
|
79 |
D1 |
173,4 |
1.213.800.000 |
364.140.000 |
200.000 |
|
80 |
D2 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
81 |
D3 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
82 |
D4 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
83 |
D5 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
84 |
D6 |
154,9 |
1.084.300.000 |
325.290.000 |
200.000 |
|
85 |
D7 |
143,6 |
1.005.200.000 |
301.560.000 |
200.000 |
|
86 |
D8 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
87 |
D9 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
88 |
D10 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
89 |
D11 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
90 |
D12 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
91 |
D13 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
92 |
D14 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
93 |
D15 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
94 |
D16 |
137,9 |
965.300.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
95 |
D17 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
96 |
D18 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
97 |
D19 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
98 |
D20 |
138,0 |
966.000.000 |
289.800.000 |
100.000 |
|
99 |
D21 |
212,5 |
1.636.250.000 |
490.875.000 |
200.000 |
|
100 |
D22 |
250,0 |
1.925.000.000 |
577.500.000 |
200.000 |
|
101 |
D23 |
221,1 |
1.547.700.000 |
464.310.000 |
200.000 |
|
102 |
D24 |
172,3 |
1.206.100.000 |
361.830.000 |
200.000 |
|
103 |
D25 |
131,4 |
919.800.000 |
275.940.000 |
100.000 |
|
104 |
D26 |
142,7 |
998.900.000 |
299.670.000 |
100.000 |
|
105 |
D27 |
144,0 |
1.008.000.000 |
302.400.000 |
200.000 |
|
106 |
D28 |
144,0 |
1.008.000.000 |
302.400.000 |
200.000 |
|
107 |
D29 |
144,0 |
1.008.000.000 |
302.400.000 |
200.000 |
|
108 |
D30 |
144,0 |
1.008.000.000 |
302.400.000 |
200.000 |
|
109 |
D31 |
144,0 |
1.008.000.000 |
302.400.000 |
200.000 |
|
110 |
D32 |
144,0 |
1.008.000.000 |
302.400.000 |
200.000 |
|
111 |
D33 |
144,0 |
1.008.000.000 |
302.400.000 |
200.000 |
|
112 |
D34 |
149,9 |
1.049.300.000 |
314.790.000 |
200.000 |
|
113 |
D35 |
198,2 |
1.387.400.000 |
416.220.000 |
200.000 |
|
114 |
D36 |
255,0 |
1.785.000.000 |
535.500.000 |
200.000 |
|
115 |
D37 |
263,9 |
1.847.300.000 |
554.190.000 |
200.000 |
|
C |
Dự án: Khép kín khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn (10 lô đất) |
1.971.720.000 |
|
|
|
|
1 |
Lô số A01 |
102,6 |
184.680.000 |
55.404.000 |
100.000 |
|
2 |
Lô số A02 |
103,7 |
186.660.000 |
55.998.000 |
100.000 |
|
3 |
Lô số A03 |
106,0 |
190.800.000 |
57.240.000 |
100.000 |
|
4 |
Lô số A04 |
106,5 |
191.700.000 |
57.510.000 |
100.000 |
|
5 |
Lô số A05 |
107,0 |
192.600.000 |
57.780.000 |
100.000 |
|
6 |
Lô số A06 |
107,5 |
193.500.000 |
58.050.000 |
100.000 |
|
7 |
Lô số A07 |
108,0 |
194.400.000 |
58.320.000 |
100.000 |
|
8 |
Lô số A08 |
108,6 |
195.480.000 |
58.644.000 |
100.000 |
|
9 |
Lô số A09 |
109,1 |
196.380.000 |
58.914.000 |
100.000 |
|
10 |
Lô số A10 |
136,4 |
245.520.000 |
73.656.000 |
100.000 |
|
D |
Dự án: Khép kín khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng đến nhà ông Gộc) (06 lô đất) |
742.100.000 |
|
|
|
|
1 |
Lô số A1 |
127 |
190.500.000 |
57.150.000 |
100.000 |
|
2 |
Lô số A2 |
103,1 |
103.100.000 |
30.930.000 |
100.000 |
|
3 |
Lô số A3 |
110,4 |
110.400.000 |
33.120.000 |
100.000 |
|
4 |
Lô số A4 |
116,6 |
116.600.000 |
34.980.000 |
100.000 |
|
5 |
Lô số A5 |
112,4 |
112.400.000 |
33.720.000 |
100.000 |
|
6 |
Lô số A6 |
109,1 |
109.100.000 |
32.730.000 |
100.000 |
c) Mục đích, hình thức, thời gian sử dụng của các lô đất:
– Mục đích: Đất ở tại nông thôn.
– Hình thức giao đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất.
– Thời gian sử dụng: ổn định, lâu dài.
3.2. Nơi có tài sản: Thôn Phong Niên, Thôn Định Thành, Thôn Cẩm Thạch, xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk.
3.3. Giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng, nguồn gốc và tình trạng pháp lý của tài sản đấu giá: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất.
a) Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của UBND xã Phú Hòa 1 V/v đấu giá quyền sử dụng đất ở đối với 316 lô đất;
b) Quyết định số 1261/QĐ-UBND ngày 8/6/2026 của UBND xã Phú Hòa 1 V/v phê duyệt phương án thực hiện bán đấu giá quyền sử dụng đất ở đối với 316 lô đất;
c) Quyết định số 1376/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của UBND xã Phú Hòa 1 V/v phê duyệt giá đất khởi điểm để bán đấu giá quyền sử dụng đất ở đối với 316 lô đất.
4. Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá: Trong giờ hành chính từ ngày 8 tháng 7 đến ngày 10 tháng 7 năm 2026 tại xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk.
5. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá, phiếu trả giá.
5.1. Thời gian bán và tiếp nhận hồ sơ:
Công ty thực hiện bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ và phiếu trả giá liên tục trong giờ hành chính từ ngày 01 tháng 07 năm 2026 đến đúng 17 giờ 30 phút ngày 15 tháng 07 năm 2026.
5.2. Địa điểm cụ thể (Người tham gia đấu giá đặc biệt lưu ý)
– Từ ngày 1 tháng 7 năm 2026 đến 11 giờ 30 phút ngày 15 tháng 7 năm 2026: Công ty bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá, phiếu trả giá trong giờ hành chính đồng thời tại 02 địa điểm:
+ Địa điểm 1: Phòng Kinh tế xã Phú Hòa 1, địa chỉ: Khu hành chính xã Phú Hoà 1, thôn Định Thọ 1, xã Phú Hòa 1, Đắk Lắk.
+ Địa điểm 2: Tại Trụ sở Công ty Đấu giá Hợp danh Việt Tín, địa chỉ: 247 Nguyễn Huệ, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk.
– Từ 13 giờ 30 phút đến đúng 17 giờ 30 phút ngày 15 tháng 7 năm 2026: Công ty chỉ bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá, phiếu trả giá tại trụ sở Công ty Đấu giá Hợp danh Việt Tín, địa chỉ: 247 Nguyễn Huệ, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk (ngưng bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá, phiếu trả giá tại Phòng Kinh tế xã Phú Hòa 1, địa chỉ: Khu hành chính xã Phú Hoà 1, thôn Định Thọ 1, xã Phú Hòa 1, Đắk Lắk.).
6. Giá khởi điểm của tài sản đấu giá
Tổng giá khởi điểm: 349.279.280.000 đồng.
Giá khởi điểm của từng lô đất: theo Bảng kê chi tiết tại mục 3.1 của Thông báo này.
7. Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiền đặt trước; ngày, giờ bắt đầu, hết hạn nộp tiền đặt trước
7.1. Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá: theo Bảng kê chi tiết tại mục 3.1 của Thông báo này.
7.2. Tiền đặt trước: theo Bảng kê chi tiết tại mục 3.1 của Thông báo này.
7.3. Ngày, giờ bắt đầu, hết hạn nộp tiền đặt trước: từ 7 giờ 30 phút ngày 1 tháng 7 năm 2026 cho đến 17 giờ 30 phút ngày 15 tháng 7 năm 2026.
Tên chủ tài khoản nhận tiền đặt trước: Công ty đấu giá hợp danh Việt Tín
Địa chỉ: 247 Nguyễn Huệ, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk.
Số tài khoản 1: 4608201002042 tại AGRIBANK (Ngân hàng Nông Nghiệp và PTNT Việt Nam – Chi nhánh Phú Hòa Phú Yên);
Số tài khoản 2: 116002770784 tại VIETINBANK (Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh Phú Yên).
Nội dung nộp tiền: “Tên người tham gia” Đấu giá đất Phú Hoà 1
8. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá, nộp phiếu trả giá
8.1. Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá, nộp Phiếu trả giá: cá nhân đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ, phiếu trả giá và tiền đặt trước cho tổ chức hành nghề đấu giá tài sản theo thời gian, địa điểm quy định tại mục 5, và mục 7.2, 7.3 của Thông báo này.
8.2. Đối tượng, điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá:
– Người tham gia đấu giá phải thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 119, khoản 4 Điều 125 Luật Đất đai năm 2024.
– Đủ điều kiện tham gia đấu giá theo quy định của Luật đấu giá tài sản 2016, sửa đổi, bổ sung năm 2024.
– Người tham gia đấu giá phải nộp 01 (một) bộ hồ sơ tham gia đấu giá theo quy định tại mục 8.3 Điều này cho Công ty.
8.3. Cách thức đăng ký tham gia đấu giá, nộp phiếu trả giá: Người đăng ký tham gia đấu giá nộp Hồ sơ tham gia đấu giá, Phiếu trả giá và chứng từ nộp tiền đặt trước cho Công ty như sau:
a) Hồ sơ tham gia đấu giá bao gồm:
– Phiếu đăng ký tham gia đấu giá (Theo mẫu do Công ty phát hành)
– Bản sao căn cước công dân (hoặc giấy tờ tương đương); Trường hợp ủy quyền tham gia đấu giá thì phải có văn bản ủy quyền và bản sao căn cước công dân (hoặc giấy tờ tương đương) của người nhận ủy quyền (Có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật).
b) Phiếu trả giá: thực hiện theo quy định tại mục 11.2 và mục 12.1 và 12.2 của của Thông báo này.
c) Chứng từ nộp tiền đặt trước: Người tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước vào tài khoản của Công ty và nộp chứng từ nộp tiền đặt trước cho Công ty trong thời hạn quy định tại mục 7.3 của Thông báo này.
9. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá: Phiên đấu giá tài sản được bắt đầu vào lúc 8 giờ 00 phút ngày 18 tháng 7 năm 2026 tại Hội trường UBND xã Phú Hòa 1, địa chỉ: Khu hành chính xã Phú Hoà 1, thôn Định Thọ 1, xã Phú Hòa 1, Đắk Lắk.
10. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp theo phương thức trả giá lên.
11. Bước giá, việc áp dụng bước giá; phiếu trả giá hợp lệ, phiếu trả giá không hợp lệ
11.1. Bước giá: 1% giá khởi điểm (Làm tròn đến đơn vị hàng trăm nghìn).
Bước giá chỉ được áp dụng trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng trả giá cao nhất.
11.2. Phiếu trả giá hợp lệ, phiếu trả giá không hợp lệ
a) Phiếu trả giá hợp lệ là phiếu trả giá thỏa mãn đầy đủ các điều kiện sau đây:
– Phiếu trả giá của người tham gia đấu giá phải được cho vào phong bì dán kín, có chữ ký của người trả giá tại các mép của phong bì đựng phiếu. Mặt ngoài của phong bì đựng phiếu trả giá phải ghi rõ các thông tin: Họ và tên người tham gia đấu giá (nếu người tham gia đấu giá là tổ chức thì ghi tên của tổ chức), tên tài sản đấu giá.
– Ghi đúng quy định tại mục 12.1 của Thông báo này;
– Được Công ty nhận trong thời hạn nộp phiếu trả giá;
– Giá trả phải ít nhất bằng giá khởi điểm;
– Trả đúng quy định về bước giá trong trường hợp có áp dụng bước giá.
b) Phiếu trả giá không hợp lệ: Phiếu trả giá không thỏa mãn đầy đủ các điều kiện quy định tại điểm a khoản này là Phiếu trả giá không hợp lệ.
12. Quy định về cách ghi phiếu trả giá, thời hạn nộp phiếu trả giá, trình tự, thủ tục niêm phong, mở niêm phong thùng phiếu
12.1. Quy định về cách ghi phiếu trả giá: Người tham gia đấu giá phải thực hiện các quy định sau đây khi ghi phiếu trả giá:
a) Sử dụng đúng mẫu Phiếu trả giá do Công ty phát hành (có đóng dấu của Công ty đấu giá hợp danh Việt Tín);
b) Phiếu trả giá phải được viết bằng mực không phai màu;
c) Điền đầy đủ, đúng và chính xác các thông tin sau:
– Họ và tên người tham gia đấu giá (nếu người tham gia đấu giá là tổ chức thì ghi tên của tổ chức);
– Số căn cước công dân (hoặc giấy tờ tương đương) của người tham gia đấu giá (nếu người tham gia đấu giá là tổ chức thì ghi mã số doanh nghiệp);
– Địa chỉ thường trú của người tham gia đấu giá (nếu người tham gia đấu giá là tổ chức thì ghi địa chỉ trụ sở);
– Ghi đầy đủ số tiền trả giá bằng số và số tiền trả giá bằng chữ, số tiền trả giá bằng số phải đúng với số tiền trả giá bằng chữ;
– Ký và ghi rõ họ và tên người tham gia đấu giá (nếu người tham gia đấu giá là tổ chức thì ghi rõ họ và tên của người đại diện và ký tên, đóng dấu của tổ chức).
12.2. Thời hạn nộp phiếu trả giá
Người tham gia đấu giá phải nộp Phiếu trả giá trong thời hạn quy định tại mục 5 của Thông báo này. Trường hợp Phiếu trả giá được gửi qua đường bưu chính thì phải được Công ty nhận trong thời hạn nhận phiếu trả giá.
Khi hết thời hạn nộp Phiếu trả giá, Công ty ngưng tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá, tiền đặt trước và Phiếu trả giá của người tham gia đấu giá. Đối với những trường hợp nộp hồ sơ tham gia đấu giá, tiền đặt trước và Phiếu trả giá ở cuối thời hạn nhưng vẫn trong thời gian quy định, Công ty sẽ tiếp tục kiểm tra và tiếp nhận nếu hồ sơ hợp lệ. Trong trường hợp này, thời gian nhận hồ sơ, nhận Phiếu trả giá sẽ được kéo dài cho đến khi Công ty kiểm tra xong các Hồ sơ tham gia đấu giá, Phiếu trả giá đã nộp trong thời hạn quy định.
12.3. Trình tự, thủ tục niêm phong, mở niêm phong thùng phiếu
a) Trình tự, thủ tục niêm phong
Thành phần tham gia, giám sát và chứng kiến việc niêm phong gồm có: Đại diện Công ty tổ chức cuộc đấu giá, đại diện người có tài sản, đại diện người tham gia đấu giá (nếu có tại thời điểm niêm phong) và một số thành phần tham gia khác (nếu có).
Tại thời điểm niêm phong thùng phiếu, thành phần tham gia, giám sát và chứng kiến việc niêm phong thực hiện các việc sau:
– Thành phần tham gia ký tên, công ty đóng dấu vào các tờ giấy niêm phong;
– Dán giấy niêm phong các cạnh góc của các thùng phiếu;
– Dán giấy niêm phong ổ khóa mở cửa các thùng phiếu;
– Dán giấy niêm phong kín miệng các thùng phiếu.
Sau khi dán niêm phong thùng phiếu, thành phần tham gia xác định số lượng tờ niêm phong đã dán và số tờ niêm phong còn thừa lại phải tiêu hủy.
Diễn biến của việc niêm phong thùng phiếu phải được ghi vào biên bản. Biên bản niêm phong phải có chữ ký của của những người tham gia.
b) Trình tự, thủ tục mở niêm phong thùng phiếu
Tại buổi công bố giá đã trả của người tham gia đấu giá, đấu giá viên điều hành phiên đấu giá mời người có tài sản đấu giá và ít nhất một người tham gia đấu giá giám sát về sự nguyên vẹn của thùng phiếu. Nếu không còn ý kiến nào khác về kết quả giám sát thì đấu giá viên tiến hành bóc niêm phong của thùng phiếu.
Diễn biến của việc mở niêm phong thùng phiếu được ghi vào biên bản đấu giá.
|
Nơi nhận: – Người có tài sản; – Báo Thanh niên; – Trang TTĐTQG về đấu giá tài sản; – Niêm yết Công ty, Nơi tổ chức phiên ĐG, Trụ sở người có TS, UBND phường (xã)/nơi có TS; – Lưu Công ty. |
GIÁM ĐỐC
Lê Hồng Duật |



